Câu tiếng Anh có từ “angrily”
250 câu thật có từ angrily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: angrily nghĩa là giận dữ. angrily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: with anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ angrily
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Elijah made a motion as though he would speak angrily, but restrained himself with an effort.
Ê-li làm động tác như thể sắp nói một cách giận dữ, nhưng đã cố gắng kiềm chế.
Từ trong câu: angrily, make, motion, though, speak, himself, effort
S. Baring-Gould, Mehalah: A Story of the Salt Marshes. Nguồn: Project Gutenberg #54404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would that make up for this brother of yours?" demanded Farradyne angrily.
Từ trong câu: angrily, make, up, brother, demand
George O. Smith, Hellflower. Nguồn: Project Gutenberg #69762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I told you butter wouldn’t suit the works!” he added looking angrily at the March Hare.
Từ trong câu: march, angrily, suit, add, work, butter, tell, look
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its master spoke to it gently, and then harshly, and then angrily; but it would neither come nor cease to make a noise.
Từ trong câu: gently, angrily, master, nor, its, cease, neither, noise
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We saw one shrivelled old fellow with a huge box and a score or more of flower pots containing orchids, angrily expostulating with the corporal who would leave them behind.
Từ trong câu: pot, angrily, corporal, flower, saw, old, fellow, huge
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I would not have played any game with you," she said--not angrily, rather sadly.
Từ trong câu: sadly, play, game, angrily, rather
Edmund Yates, Running the Gauntlet: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #59366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"So young, so innocent, and so deceptive," he thought, looking at her almost angrily, "I would not have believed it."
Từ trong câu: deceptive, young, innocent, think, look, almost, angrily, believe
Ann S. Stephens, Mabel's Mistake. Nguồn: Project Gutenberg #30247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng angrily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flushed angrily | 199 lần |
| flashed angrily | 135 lần |
| frowned angrily | 77 lần |
| retorted angrily | 87 lần |
| flushing angrily | 55 lần |
| muttering angrily | 62 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ angrily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angrily trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ angrily hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ angrily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angrily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angrily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angrily: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.