Câu tiếng Anh có từ “ambitious”
187 câu thật có từ ambitious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambitious nghĩa là đầy tham vọng. ambitious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a strong desire for success or achievement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambitious
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This is an ambitious program that will transform students and Pennsylvania as a whole.
Từ trong câu: ambitious, program, transform, student, whole
«Technology Planning/Appendix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169652 (bản sửa đổi 3964814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps some ambitious person will go over the ground and prove it.
Từ trong câu: ambitious, perhaps, person, go, ground, prove
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is an upstanding, ambitious young chap, and he’ll play his head off to make good.
Từ trong câu: ambitious, young, play, head, off, make, good
Lester Chadwick, Baseball Joe, Captain of the Team; or, Bitter Struggles on the Diamond. Nguồn: Project Gutenberg #44716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will they be just as ambitious as the current leader is?
Từ trong câu: ambitious, current, leader
«Effective Student Organization/Leadership and Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194638 (bản sửa đổi 4388466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of course, ambitious and unscrupulous men will secure the offices, and education will aid them in their selfish purposes.
Từ trong câu: selfish, ambitious, course, man, secure, office, education, aid
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some ambitious tenants will take a two-mule or even a four-mule farm.
Từ trong câu: mule, tenant, ambitious, take, even, four, farm
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here will I stay, and ever mourn that I listened to ambitious counselling."
Từ trong câu: counsel, counselling, mourn, ambitious, listen, stay, ever
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"And now I'll rest me on this sandy beach, for this ambitious life is wearisome indeed."
Từ trong câu: wearisome, now, rest, sandy, beach, ambitious, life, indeed
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ambitious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ambitious projects | 166 lần |
| ambitious schemes | 126 lần |
| ambitious designs | 116 lần |
| ambitious views | 137 lần |
| ambitious dreams | 125 lần |
| ambitious hopes | 155 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambitious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambitious trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ ambitious hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambitious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambitious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambitious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambitious: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.