Câu tiếng Anh có từ “ambitious”
187 câu thật có từ ambitious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ambitious nghĩa là đầy tham vọng. ambitious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a strong desire for success or achievement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ambitious
Ten years ago, I had an ambitious list of goals in my head that, at the time, seemed impossible to achieve.
Từ trong câu: ambitious, ten, year, ago, list, goal, head, time
«River Monsters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1179690 (bản sửa đổi 10605803). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ambitious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ambitious projects166 lần
- ambitious schemes126 lần
- ambitious designs116 lần
- ambitious views137 lần
- ambitious dreams125 lần
- ambitious hopes155 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambitious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambitious trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ ambitious hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ambitious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambitious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambitious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambitious: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.