Câu tiếng Anh có từ “amaze”
420 câu thật có từ amaze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amaze nghĩa là ngạc nhiên. amaze là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affect with wonder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amaze
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I am a newcomer among you, but I will confess that you amaze me.
Từ trong câu: amaze, newcomer, among, confess
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There will definitely be something amazing going on on stage during her performance.
Từ trong câu: amaze, definitely, something, go, stage, performance
«Past Eurovision contestants give advice to this year's performers, speculate on who will win», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126016 (bản sửa đổi 4823972). · English Wikinews · CC BY 2.5
Yes; it is a fantastic lie, isn't that amazing that he will fabricate such stories here."
Từ trong câu: amaze, fantastic, amazing, fabricate, yes, lie, story
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I must add a curious story, which I believe will surprise your Italian surgeons as much as it has amazed the faculty here.
Từ trong câu: amaze, amazed, add, curious, story, believe, surprise, surgeon
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will be amazed at how many little mistakes you made without realising it.
Từ trong câu: realise, amaze, many, little, mistake, make
«A-level Computing/AQA/The Computing Practical Project/Quality of Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367713 (bản sửa đổi 4662402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And then you will see her ears, and then you will see her tail and it will amaze you.
Từ trong câu: tail, amaze, see, ear
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You will enjoy this experimental process and the amazing experience of becoming an architect.
Từ trong câu: experimental, enjoy, process, amaze, experience, become, architect
«Architecture/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=26381 (bản sửa đổi 2180201). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Enter his somber presence-chamber, and commotion, bustle, activity will confront and amaze you.
Từ trong câu: somber, enter, presence, chamber, bustle, activity, confront, amaze
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng amaze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| amaze rapidity | 157 lần |
| utterly amaze | 155 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amaze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amaze trong kho câu?
- Kho câu có 420 câu có từ amaze hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amaze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amaze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amaze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amaze: Quá khứ đơn (97 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.