Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “agile”

132 câu thật có từ agile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: agile nghĩa là nhanh nhẹn. agile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: moving quickly and lightly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ agile

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Agile driven projects may skip these cases, or at least only record the attributes discussed above.

    Từ trong câu: agile, drive, project, skip, case, least, record, attribute

    «Software Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32294 (bản sửa đổi 4473009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Whoever was agile enough to pass the rope under the feet twice while giving one skip was looked upon with admiration.

    Từ trong câu: agile, whoever, enough, pass, rope, foot, twice, give

    Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor did he cease to let out constant yells while running across the open as fast as his agile legs could carry him.

    Từ trong câu: agile, cease, let, out, constant, yell, run, across

    John Luther Langworthy, The Aeroplane Boys on the Wing; Or, Aeroplane Chums in the Tropics. Nguồn: Project Gutenberg #10698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was small and agile, but of gloomy outlook, which a D. S. O. earned, he said, quite by mistake, could not lighten.

    Từ trong câu: agile, small, gloomy, outlook, have, be, earn, quite

    Rudyard Kipling, Land and Sea Tales for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #63619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The distance between marks left by its hands and grasping feet seemed far too great for anything other than the most agile of monkeys.

    Từ trong câu: agile, distance, mark, leave, hand, grasp, foot, seem

    Howard Browne, The Return of Tharn. Nguồn: Project Gutenberg #33529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From time to time the march was suspended, the music ceased, and the young dancers resumed and continued for nearly an hour their agile feats of strength.

    Từ trong câu: agile, time, march, suspend, music, cease, young, dancer

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng agile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cerf agile15 lần
agile methodologies12 lần
lithe agile14 lần
agile methodology10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ agile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agile trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ agile hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ agile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agile: can và could (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.