Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “agile”

135 câu thật có từ agile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: agile nghĩa là nhanh nhẹn. agile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: moving quickly and lightly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ agile

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Mice infected by warbles were less agile than non-infected mice.

    Từ trong câu: agile, mouse, infect, less, non

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Entrepreneurs, by definition, are more agile than the more-established organizations.

    Từ trong câu: agile, entrepreneur, definition, establish, organization

    «Management Entrepreneurship Skills for Technology and Innovation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • That on the arm was not much, though it was possible the limb might be less agile than before.

    Từ trong câu: agile, arm, much, though, possible, limb, less

    Vicente Blasco Ibáñez, Blood and Sand. Nguồn: Project Gutenberg #54222. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though but ten years old he was fully as strong as the average man of thirty, and far more agile than the most practiced athlete ever becomes.

    Từ trong câu: agile, thirty, athlete, average, though, ten, year, old

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was more agile than they and could subsist upon coarser diet; I bore the extremes of heat and cold with less injury to my frame; my stature far exceeded theirs.

    Từ trong câu: subsist, agile, diet, theirs, bore, extreme, heat, cold

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng agile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cerf agile15 lần
agile methodologies12 lần
lithe agile14 lần
agile methodology10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ agile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agile trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ agile hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ agile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agile: can và could (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.