Câu tiếng Anh có từ “agile”
135 câu thật có từ agile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agile nghĩa là nhanh nhẹn. agile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: moving quickly and lightly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agile
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Agile driven projects may skip these cases, or at least only record the attributes discussed above.
Từ trong câu: agile, drive, project, skip, case, least, record, attribute
«Software Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32294 (bản sửa đổi 4473009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That on the arm was not much, though it was possible the limb might be less agile than before.
Từ trong câu: agile, arm, much, though, possible, limb, less
Vicente Blasco Ibáñez, Blood and Sand. Nguồn: Project Gutenberg #54222. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The other is a more lithe and agile figure, and there is a quick fire in his countenance which might overbalance the massive strength of his opponent.
Từ trong câu: agile, figure, quick, fire, massive, strength, opponent
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Remember that even if people are not handicapped, they may not be as agile as you are.
Từ trong câu: handicapped, remember, even, people, agile
«Usability for Nerds/Accessibility to handicapped users», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301651 (bản sửa đổi 2973515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng agile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cerf agile | 15 lần |
| agile methodologies | 12 lần |
| lithe agile | 14 lần |
| agile methodology | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agile trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ agile hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agile: can và could (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.