Câu tiếng Anh có từ “agile”
132 câu thật có từ agile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agile nghĩa là nhanh nhẹn. agile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: moving quickly and lightly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agile
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There were most beautiful children whose fat and agile bodies and whose laughing faces make us want to hug them.
Từ trong câu: agile, beautiful, child, fat, body, laugh, face, make
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though but ten years old he was fully as strong as the average man of thirty, and far more agile than the most practiced athlete ever becomes.
Từ trong câu: agile, thirty, athlete, average, though, ten, year, old
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng agile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cerf agile | 15 lần |
| agile methodologies | 12 lần |
| lithe agile | 14 lần |
| agile methodology | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agile trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ agile hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agile: can và could (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.