Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “agile”

134 câu thật có từ agile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: agile nghĩa là nhanh nhẹn. agile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: moving quickly and lightly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ agile

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Recently, the term agile software development has become popular and is interchangeable with adaptive software development.

    Từ trong câu: agile, recently, term, software, development, become, popular, adaptive

    «Software project management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27391 (bản sửa đổi 1567738). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It has been seen that the jealousy and hatred of Mistress Epps made the daily life of her young and agile slave completely miserable.

    Từ trong câu: agile, see, hatred, make, daily, life, young, slave

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not agile any longer, she has become a privileged parlor guest, for the stairs are too much for her.

    Từ trong câu: stair, agile, privileged, long, become, privilege, guest, much

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng agile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cerf agile15 lần
agile methodologies12 lần
lithe agile14 lần
agile methodology10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ agile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agile trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ agile hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ agile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agile: can và could (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.