Câu tiếng Anh có từ “workplace”
166 câu thật có từ workplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workplace nghĩa là nơi làm việc. workplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place where work is done. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workplace
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In the long term, it would start to become a workplace cultural problem.
Từ trong câu: cultural, workplace, long, term, start, become, problem
«Motivation and emotion/Book/2024/Machiavellianism and power motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307681 (bản sửa đổi 2725312). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The workplaces would have to be identical, except for the sexism.
Từ trong câu: sexism, workplace, identical, except
«Social Statistics/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366208 (bản sửa đổi 3699998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This roughly means that the workers would control the workplaces.
Từ trong câu: roughly, workplace, mean, worker, control
«Class struggle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163659 (bản sửa đổi 9814917). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This would be suitable for implementation in workplaces to encourage a psychologically and physically safe environment.
Từ trong câu: psychologically, suitable, implementation, workplace, encourage, physically, safe, environment
«Motivation and emotion/Book/2020/Workplace mental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265947 (bản sửa đổi 2542268). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Smoking would be restricted in enclosed public spaces, restaurants, workplaces, and some pubs.
Từ trong câu: enclose, smoke, restrict, public, space, restaurant, workplace, pub
«British white paper on public health», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=871 (bản sửa đổi 4810783). · English Wikinews · CC BY 2.5
Sexual harassment within the company ranged from comments in the workplace to e-mail threads about which female coworkers Rioters would like to "penetrate".
Từ trong câu: coworker, sexual, harassment, company, range, comment, workplace, mail
«Digital Media Concepts/Riot Games Gender Discrimination Controversy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278189 (bản sửa đổi 2474343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng workplace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| workplace bullying | 50 lần |
| workplace deviance | 13 lần |
| toxic workplace | 19 lần |
| workplace stressors | 13 lần |
| workplace harassment | 14 lần |
| workplace settings | 26 lần |
| workplace productivity | 16 lần |
| workplace environments | 22 lần |
| counterproductive workplace | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workplace trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ workplace hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workplace gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workplace: can và could (22 câu), may và might (7 câu), must và have to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.