Câu tiếng Anh có từ “workplace”
166 câu thật có từ workplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workplace nghĩa là nơi làm việc. workplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place where work is done. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workplace
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
An example of a non-supportive workplace could be demonstrated by a manager who is focused on process only.
Một ví dụ về nơi làm việc không hỗ trợ có thể được minh họa bởi người quản lý chỉ tập trung vào quy trình.
Từ trong câu: example, who, demonstrate, workplace, process, supportive, could, focus
«Motivation and emotion/Book/2014/Managers' emotional responses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167940 (bản sửa đổi 1900202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Though, is limited by faulty re-call and limitation in scope (does not measure workplace crimes, for example).
Từ trong câu: faulty, though, limit, be, call, limitation, scope, measure
«Criminology/Module 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307653 (bản sửa đổi 2698812). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Places and things like water fountains, transportation, restaurants, theaters, restrooms, and workplaces were divided by color.
Từ trong câu: restroom, place, thing, like, water, fountain, transportation, restaurant
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Elizabeth Cotton», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279307 (bản sửa đổi 2343735). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng workplace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| workplace bullying | 50 lần |
| workplace deviance | 13 lần |
| toxic workplace | 19 lần |
| workplace stressors | 13 lần |
| workplace harassment | 14 lần |
| workplace settings | 26 lần |
| workplace productivity | 16 lần |
| workplace environments | 22 lần |
| counterproductive workplace | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workplace trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ workplace hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workplace gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workplace: can và could (22 câu), may và might (7 câu), must và have to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.