Câu tiếng Anh có từ “workplace”
166 câu thật có từ workplace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workplace nghĩa là nơi làm việc. workplace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place where work is done. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workplace
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These workplaces require a lot less space and will save the company a lot of money.
Từ trong câu: workplace, require, lot, less, space, save, company, money
«Work and Life in the Mobile Society/Work/Drivers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177656 (bản sửa đổi 1754201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Along with this, safety inspections of the workplace and public assemblies will be conducted every month as well.
Từ trong câu: workplace, safety, inspection, public, assembly, conduct, every, month
«Public assembly risk management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267241 (bản sửa đổi 2274129). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The relationship between Maslow's hierarchy of needs and self-care within the workplace will be revisited later in the chapter.
Từ trong câu: workplace, relationship, hierarchy, need, self, care, late, chapter
«Motivation and emotion/Book/2021/Employee self-care motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277215 (bản sửa đổi 2438950). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This Wikibook chapter will explore the use of evidence in measuring workplace happiness, as well as the tensions arising between different disciplinary perspectives.
Chương Wikibook này sẽ khám phá việc sử dụng bằng chứng để đo lường mức độ hạnh phúc tại nơi làm việc, cũng như những căng thẳng nảy sinh giữa các quan điểm kỷ luật khác nhau.
Từ trong câu: workplace, explore, perspective, happiness, tension, chapter, evidence, arise
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Evidence in Measuring Workplace Happiness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421648 (bản sửa đổi 3792993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example a person may feel that his knowledge sharing will solve problems in the workplace.
Ví dụ, một người có thể cảm thấy rằng việc chia sẻ kiến thức của mình sẽ giải quyết được các vấn đề ở nơi làm việc.
Từ trong câu: example, solve, workplace, person, feel, knowledge, share, problem
«Motivation and emotion/Book/2014/Knowledge sharing motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164609 (bản sửa đổi 2469879). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng workplace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| workplace bullying | 50 lần |
| workplace deviance | 13 lần |
| toxic workplace | 19 lần |
| workplace stressors | 13 lần |
| workplace harassment | 14 lần |
| workplace settings | 26 lần |
| workplace productivity | 16 lần |
| workplace environments | 22 lần |
| counterproductive workplace | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workplace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workplace trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ workplace hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workplace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workplace gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workplace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workplace: can và could (22 câu), may và might (7 câu), must và have to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.