Câu tiếng Anh có từ “wetland”
81 câu thật có từ wetland hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wetland nghĩa là đất ngập nước. wetland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a low area where the land is saturated with water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wetland
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Wetlands and marshes have consistent groundwater discharge which means that water levels will typically be high in these areas.
Từ trong câu: wetland, consistent, discharge, mean, water, level, typically, high
«Trollius laxus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800327 (bản sửa đổi 9952143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If Lake Hindmarsh overflows, water flows on to the deeper Lake Albacutya, which is a Ramsar wetland of international importance.
Từ trong câu: wetland, lake, water, flow, deep, international, importance
«Lake Hindmarsh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448294 (bản sửa đổi 10786547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As with similar areas in the Netherlands, much of the Fenland originally consisted of fresh- or salt-water wetlands, which have been artificially drained.
Từ trong câu: wetland, similar, area, much, originally, consist, fresh, salt
«The Fens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=370060 (bản sửa đổi 9754605). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was a low-lying wetland which was one of their favourite habitats.
Từ trong câu: habitat, wetland, low, lie, favorite
«Common crane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367818 (bản sửa đổi 8266739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A kettle wetland is a kettle pond in which plant matter grows.
Từ trong câu: pond, wetland, kettle, plant, matter, grow
«Kettle (landform)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=584538 (bản sửa đổi 10989827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are also affected by wild pigs which destroy the wetlands.
Từ trong câu: pig, wetland, affect, wild, destroy
«Southern corroboree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233184 (bản sửa đổi 9962502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wetland
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wetland
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wetland trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ wetland hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wetland xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wetland gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wetland?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wetland: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.