Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wetland”

81 câu thật có từ wetland hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wetland nghĩa là đất ngập nước. wetland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a low area where the land is saturated with water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wetland

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It lives in forests and wetlands not near the ocean.

    Từ trong câu: wetland, life, forest, near, ocean

    «Kokoda big-eyed tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=775172 (bản sửa đổi 10184632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also has a variety of wetlands and lakes, with a fish population ready for fishing, but not without other problems.

    Từ trong câu: wetland, variety, lake, fish, population, ready, problem

    «Menomonie, Wisconsin History/Local Species», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203705 (bản sửa đổi 2264033). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Not all of Kakadu’s frogs are found in the wetlands: many live in the lowland forests.

    Từ trong câu: lowland, frog, find, wetland, many, live, forest

    «Kakadu National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264285 (bản sửa đổi 10976498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Heavy equipment and most herbicides should never be used in wetland areas.

    Từ trong câu: herbicide, heavy, equipment, never, use, wetland, area

    «Horticulture/Lythrum salicaria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103227 (bản sửa đổi 2015685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wetland

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
forested wetland6 lần
coastal wetland12 lần
wetland habitat7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wetland

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wetland trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ wetland hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wetland xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wetland gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wetland?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wetland: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.