Câu tiếng Anh có từ “wetland”
81 câu thật có từ wetland hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wetland nghĩa là đất ngập nước. wetland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a low area where the land is saturated with water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wetland
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In some low places, there are wetlands that are known here as Esteros.
Từ trong câu: wetland, low, place, know
«Santiago del Estero Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=341795 (bản sửa đổi 11007540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the wetland, there are various crabs, mollusks, and fish species.
Từ trong câu: crab, wetland, various, fish, species
«Qurm Nature Reserve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1080340 (bản sửa đổi 10940348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wetland
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wetland
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wetland trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ wetland hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wetland xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wetland gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wetland?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wetland: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.