Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wetland”

81 câu thật có từ wetland hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ wetland

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Some of the most productive aquaculture farming takes place in wetland areas along coastlines.

    Từ trong câu: wetland, productive, farm, take, place, area, coastline

    «High School Earth Science/Humans and the Water Supply», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243614 (bản sửa đổi 4634865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The marsh gets full between October and July, being merely a wetland or even a meadow during the driest months.

    Đầm lầy đầy nước từ tháng 10 đến tháng 7, chỉ đơn thuần là vùng đất ngập nước hoặc thậm chí là đồng cỏ trong những tháng khô hạn nhất.

    Từ trong câu: wetland, get, full, october, july, merely, even, dry

    «Almonte, Spain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231234 (bản sửa đổi 11012030). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wetland

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
forested wetland6 lần
coastal wetland12 lần
wetland habitat7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wetland

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wetland trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ wetland hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wetland xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wetland gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.