Câu tiếng Anh có từ “wetland”
81 câu thật có từ wetland hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wetland nghĩa là đất ngập nước. wetland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a low area where the land is saturated with water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wetland
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This has been common in Michigan even though wetlands are important.
Từ trong câu: wetland, common, even, though, important
«Saranac, Michigan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1188739 (bản sửa đổi 10460239). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Similar ancient village sites have been found in southeastern Victoria, with wooden buildings, gardens, and farming wetlands.
Từ trong câu: wetland, similar, ancient, village, site, find, wooden, build
«Koori», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278691 (bản sửa đổi 10990115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the case of wetlands, considerable area has been simply taken from wildlife use to feed and house the expanding human population.
Từ trong câu: wetland, case, considerable, area, simply, take, wildlife, use
«Drinking water/Scarcity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167288 (bản sửa đổi 2446236). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As with similar areas in the Netherlands, much of the Fenland originally consisted of fresh- or salt-water wetlands, which have been artificially drained.
Từ trong câu: wetland, similar, area, much, originally, consist, fresh, salt
«The Fens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=370060 (bản sửa đổi 9754605). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People have seen this frog in wetlands and paddy fields.
Người ta đã nhìn thấy loài ếch này ở vùng đất ngập nước và ruộng lúa.
Từ trong câu: frog, wetland, people, see, field
«Zhangixalus viridis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006003 (bản sửa đổi 9521915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In Europe extensive loss of wetlands has also occurred with resulting loss of biodiversity.
Từ trong câu: biodiversity, extensive, loss, wetland, occur, result
«Drinking water/Scarcity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167288 (bản sửa đổi 2446236). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Ecologically sensitive areas have been altered: wetlands are now drained and coastlines are developed.
Từ trong câu: ecologically, sensitive, area, alter, wetland, now, drain, coastline
«High School Earth Science/Human Populations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243594 (bản sửa đổi 3538951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wetland
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wetland
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wetland trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ wetland hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wetland xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wetland gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wetland?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wetland: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.