Câu tiếng Anh có từ “weird”
204 câu thật có từ weird hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weird nghĩa là kỳ lạ. weird là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weird
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I've seen all sorts of weird mistakes occur when people try to learn this word.
Từ trong câu: weird, see, sort, mistake, occur, people, try, learn
«Updated jan Pije's lessons/Lesson 11 pi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263525 (bản sửa đổi 4086599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is again a weird choice Corel has made.
Từ trong câu: weird, again, choice, make
«WordPerfect/WordPerfect 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99630 (bản sửa đổi 3553196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is a harp-like instrument giving forth a low weird sound, utterly unlike anything I have ever heard called music.
Từ trong câu: weird, like, instrument, give, forth, low, sound, utterly
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They are the most fascinating yet weird things you have ever witnessed.
Từ trong câu: fascinating, weird, fascinate, thing, ever, witness
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the weirdest performance of this sort I have ever seen is that shown by the male ostrich.
Từ trong câu: performance, male, weird, sort, ever, see, show
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a science fiction writer, I have been to some weird gigs in my day, but this thing is truly BEYOND THE PALE.
Từ trong câu: gig, science, fiction, writer, weird, day, thing, truly
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The statement below could be useful for records that have been added to the database with alignment, in which case some weird patterns may occur.
Từ trong câu: alignment, statement, below, useful, record, add, database, case
«CAT-Tools/DéjàVu X/SQL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95117 (bản sửa đổi 4532892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng weird
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| weird uncanny | 38 lần |
| weird unearthly | 35 lần |
| weird sisters | 138 lần |
| weird fascination | 36 lần |
| weird shapes | 41 lần |
| weird chant | 26 lần |
| weird terrain | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weird
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weird trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ weird hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weird xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weird gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weird?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weird: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.