Câu tiếng Anh có từ “weird”
164 câu thật có từ weird hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weird nghĩa là kỳ lạ. weird là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weird
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Failing to do so would give unexpected results and generally 'weird-looking' data.
Từ trong câu: weird, fail, give, unexpected, result, generally, look, data
«PHP Programming/Files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149277 (bản sửa đổi 4420500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She did this because she was worried that her female friends would think she was "weird".
Từ trong câu: weird, because, worried, female, friend, think
«Piper Niven», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=893648 (bản sửa đổi 10863633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However I would choose to do something kind of weird here.
Từ trong câu: weird, however, choose, something, kind
«Computational likelihood physics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96225 (bản sửa đổi 2722386). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Oh, but it would be simply gorgeous to stay all night, such a weird experience.
Từ trong câu: gorgeous, weird, simply, stay, night, experience
Amy Ella Blanchard, From Tenderfoot to Golden Eaglet. Nguồn: Project Gutenberg #75069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here irony stepped in, and with a weird interposition which would have delighted a cynic.
Từ trong câu: irony, cynic, weird, step, delight
Max Pemberton, White Motley: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She would pick out of the throng whimsical, weird and dreadful personalities and we would follow them for blocks.
Từ trong câu: dreadful, personality, weird, pick, out, follow, block
Garet Garrett, The Driver. Nguồn: Project Gutenberg #65853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weird
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| weird uncanny | 38 lần |
| weird unearthly | 35 lần |
| weird sisters | 138 lần |
| weird fascination | 36 lần |
| weird shapes | 41 lần |
| weird chant | 26 lần |
| weird terrain | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weird
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weird trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ weird hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weird xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weird gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weird?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weird: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.