E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weird”

164 câu thật có từ weird hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weird nghĩa là kỳ lạ. weird là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The night, as it so chanced, was a dark one, which did not make the scene by any means less strange and weird-looking.

    Từ trong câu: weird, night, chance, dark, make, scene, mean, less

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some progressive rock bands used strange instruments, or created music that sounded weird.

    Từ trong câu: progressive, rock, band, use, strange, instrument, create, music

    «Rock and roll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12945 (bản sửa đổi 11007135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng weird

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • weird uncanny38 lần
  • weird unearthly35 lần
  • weird sisters138 lần
  • weird fascination36 lần
  • weird shapes41 lần
  • weird chant26 lần
  • weird terrain18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weird

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weird trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ weird hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weird xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weird gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weird?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weird: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.