Câu tiếng Anh có từ “weird”
204 câu thật có từ weird hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weird nghĩa là kỳ lạ. weird là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: suggesting the operation of supernatural influences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weird
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Saving for the one weird smile at first, I should have felt almost sure that Miss Havisham’s face could not smile.
Từ trong câu: weird, save, smile, first, feel, almost, sure, miss
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weird
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| weird uncanny | 38 lần |
| weird unearthly | 35 lần |
| weird sisters | 138 lần |
| weird fascination | 36 lần |
| weird shapes | 41 lần |
| weird chant | 26 lần |
| weird terrain | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weird
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weird trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ weird hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weird xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weird gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weird?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weird: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.