Câu tiếng Anh có từ “weekly”
253 câu thật có từ weekly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weekly nghĩa là hàng tuần. weekly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or occurring every seven days. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weekly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was a chance that the Boss might be there for his weekly report.
Từ trong câu: weekly, chance, boss, report
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, I may shove them off one of these days on some penny weekly.
Từ trong câu: weekly, off, day, penny
Harry Alverson Franck, A Vagabond Journey Around the World: A Narrative of Personal Experience. Nguồn: Project Gutenberg #56732. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though we might, perhaps, have stayed as weekly tenants—if it had not been for me.”
Từ trong câu: tenant, weekly, though, perhaps, stay
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Had she not come home, her mother and the children might probably have been allowed to stay on as weekly tenants.
Từ trong câu: tenant, probably, weekly, come, home, mother, child, allow
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The time when the minister may be consulted on this solemn subject is from six to seven on Thursday evenings weekly.
Từ trong câu: thursday, minister, seven, consult, weekly, time, subject, six
William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To his mother the extra two pence are a consideration; they may cover some weekly contribution to a necessary fund.
Từ trong câu: pence, mother, extra, consideration, cover, weekly, contribution, necessary
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other collection centers will let people donate twice weekly, but this may not be in your best health interests.
Từ trong câu: donate, collection, center, let, people, twice, weekly, best
«Apheresis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90937 (bản sửa đổi 2084207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng weekly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekly trong kho câu?
- Kho câu có 253 câu có từ weekly hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weekly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekly: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.