Câu tiếng Anh có từ “weekly”
251 câu thật có từ weekly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weekly nghĩa là hàng tuần. weekly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or occurring every seven days. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weekly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was a chance that the Boss might be there for his weekly report.
Từ trong câu: weekly, chance, boss, report
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are weekly masses held at the church.
Từ trong câu: weekly, mass, hold, church
«Richards town», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838427 (bản sửa đổi 10940501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are weekly letters from Emil.
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the whole country round there was only one newspaper subscriber, and that was in Gentryville, Indiana, for a weekly paper from Louisville.
Từ trong câu: subscriber, weekly, whole, country, round, newspaper, paper
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a good weekly market, and considerable business is transacted in imported corn.
Từ trong câu: import, corn, weekly, good, market, considerable, business
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are some drawbacks in this world, at any rate, if we reckon the Sunday's weekly gloom, and the tythes on all landed property.
Từ trong câu: drawback, world, rate, reckon, weekly, land, property
Anonymous, A Letter to Sir Samuel Shepherd, Knt., His Majesty's Attorney General Upon the Subject of His Prosecutions of Richard Carlile, for Publishing Paine's Age of Reason. Nguồn: Project Gutenberg #40979. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As with any piece of instrumentation or equipment, there are many aspects of maintenance that need to be encompassed by daily, weekly and annual procedures.
Giống như bất kỳ thiết bị hoặc dụng cụ nào, có nhiều khía cạnh của việc bảo trì cần phải được thực hiện theo quy trình hàng ngày, hàng tuần và hàng năm.
Từ trong câu: annual, aspect, procedure, encompass, equipment, maintenance, weekly, piece
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Inductively coupled plasma mass spectrometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229207 (bản sửa đổi 3737865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng weekly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekly trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ weekly hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weekly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekly: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.