Câu tiếng Anh có từ “weekly”
223 câu thật có từ weekly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weekly nghĩa là hàng tuần. weekly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or occurring every seven days. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weekly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He also used a weekly television show called Disneyland to make people want to see his park.
Từ trong câu: weekly, use, television, show, call, make, people, want
«Disneyland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9536 (bản sửa đổi 10969293). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng weekly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weekly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weekly trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ weekly hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weekly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weekly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weekly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weekly: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.