Câu tiếng Anh có từ “vinegar”
145 câu thật có từ vinegar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vinegar nghĩa là giấm. vinegar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sour-tasting liquid produced usually by oxidation of the alcohol in wine or cider and used as a condiment or food preservative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vinegar
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If vinegar is not available you can wash the wound with salt water.
Từ trong câu: vinegar, available, wash, wind, salt, water
«Ethnomedicine/Home Remedies/J - L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256179 (bản sửa đổi 3451942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mr. Vinegar then said: “My dear, let us see what can be done.
Từ trong câu: vinegar, mr, dear, let, see
Joseph, 1854-1916 [Compiler] Jacobs, English Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #7439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those who enjoy food can also add vinegar to liven the dish.
Từ trong câu: vinegar, enjoy, food, add, dish
«Thai street food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725390 (bản sửa đổi 10890632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Can you really catch more flies with honey than with vinegar?
Từ trong câu: vinegar, really, catch, fly, honey
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Classroom Management/Reward-Punish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180803 (bản sửa đổi 4665164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, we can use vinegar and water to clean windows instead of the usual glass-cleaning chemicals.
Từ trong câu: vinegar, example, use, water, clean, window, instead, usual
«High School Earth Science/Pollution of the Land», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243605 (bản sửa đổi 4634864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This fire cannot be extinguished but with vinegar or sand."
Từ trong câu: vinegar, fire, can, sand
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Are you asleep, Constant?"--"No, Sire."--"My son, burn more vinegar, I cannot endure this frightful odor; it is a torment; I cannot sleep."
Từ trong câu: vinegar, asleep, constant, son, burn, can, endure, torment
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately, cod liver oil does not have a pleasurable taste or smell, and the smell of vinegar can also be somewhat unpleasant.
Từ trong câu: cod, pleasurable, unfortunately, liver, oil, taste, smell, vinegar
«Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vinegar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vinegar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vinegar trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ vinegar hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vinegar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vinegar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vinegar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vinegar: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.