Câu tiếng Anh có từ “vinegar”
145 câu thật có từ vinegar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vinegar nghĩa là giấm. vinegar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sour-tasting liquid produced usually by oxidation of the alcohol in wine or cider and used as a condiment or food preservative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vinegar
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Rabbi Judah says, “they may put them into all vessels, excepting a thing in which there is vinegar or fish-brine.”
Từ trong câu: vinegar, put, vessel, except, thing, fish
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next place they visited was the Isle of Vinegar, so named because everything there was sour.
Từ trong câu: isle, sour, next, place, visit, vinegar, name, because
Frances Trego Montgomery, On a lark to the planets A sequel to "The wonderful electric elephant". Nguồn: Project Gutenberg #69637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vinegar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vinegar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vinegar trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ vinegar hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vinegar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vinegar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vinegar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vinegar: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.