Câu tiếng Anh có từ “vinegar”
145 câu thật có từ vinegar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vinegar nghĩa là giấm. vinegar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sour-tasting liquid produced usually by oxidation of the alcohol in wine or cider and used as a condiment or food preservative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vinegar
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It was quite otherwise with Hepzibah; the Judge’s smile seemed to operate on her acerbity of heart like sunshine upon vinegar, making it ten times sourer than ever.
Từ trong câu: operate, vinegar, quite, otherwise, smile, seem, heart, like
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She went down to the kitchen and told the cook that the old vinegar bottle was more fractious than usual.
Từ trong câu: fractious, go, down, kitchen, tell, cook, old, vinegar
Fergus Hume, A Coin of Edward VII: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #26063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vinegar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vinegar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vinegar trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ vinegar hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vinegar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vinegar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vinegar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vinegar: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.