Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vinegar”

145 câu thật có từ vinegar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vinegar nghĩa là giấm. vinegar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sour-tasting liquid produced usually by oxidation of the alcohol in wine or cider and used as a condiment or food preservative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vinegar

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • After vinegar has been applied it is safe to remove any jellyfish parts from the wound.

    Từ trong câu: vinegar, apply, safe, remove, part, wind

    «Ethnomedicine/Home Remedies/J - L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256179 (bản sửa đổi 3451942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But, I believe, verdigris is often formed on copper when no vinegar has been in contact with it.

    Từ trong câu: vinegar, believe, often, form, copper, contact

    Mrs. Marcet, Conversations on Chemistry, V. 1-2 In Which the Elements of that Science Are Familiarly Explained and Illustrated by Experiments. Nguồn: Project Gutenberg #26908. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Feed the bees more sugar water (with vinegar) in the fall, to make up for the honey you have harvested from them.

    Từ trong câu: vinegar, feed, bee, sugar, water, fall, make, up

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Beekeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93352 (bản sửa đổi 4663945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the wine change into vinegar and the host crumble into corruption after they have been consecrated, is Jesus Christ still present under their species as God and as man?

    Từ trong câu: corruption, species, wine, crumble, vinegar, change, host, still

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vinegar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vinegar cruet61 lần
aromatic vinegar67 lần
raspberry vinegar46 lần
cider vinegar37 lần
steeped in vinegar36 lần
chili vinegar16 lần
soaked in vinegar25 lần
pickled in vinegar14 lần
vinegar cruets9 lần
dipped in vinegar24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vinegar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vinegar trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ vinegar hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vinegar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vinegar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vinegar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vinegar: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.