Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vinegar”

144 câu thật có từ vinegar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vinegar nghĩa là giấm. vinegar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sour-tasting liquid produced usually by oxidation of the alcohol in wine or cider and used as a condiment or food preservative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vinegar

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Rabbi Judah says, “they may put them into all vessels, excepting a thing in which there is vinegar or fish-brine.”

    Từ trong câu: vinegar, put, vessel, except, thing, fish

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vinegar may be spilt on a piece of red-hot iron, or powder of sulphur may be burned into sulphuric gas and diffuse its vapours through the stall or shed.

    Từ trong câu: sulphuric, vinegar, spill, piece, red, hot, iron, powder

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the nose, too, certain smells, of which vinegar may be taken as the type, seem less spatially extended than heavy, suffocating odors, like musk.

    Từ trong câu: spatially, nose, certain, smell, vinegar, take, type, seem

    William James, The Principles of Psychology, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #57634. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flavour may be varied by adding catchup, curry powder, or any of the flavoured vinegars.

    Từ trong câu: curry, flavor, varied, add, powder, vinegar

    William, 1775?-1827 Kitchiner, The Cook's Oracle; and Housekeeper's Manual. Nguồn: Project Gutenberg #28681. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The marinade may be acidic (made with ingredients like vinegar, lemon juice, or wine) or enzymatic (made with ingredients like pineapple, papaya or kiwifruit).

    Từ trong câu: acidic, papaya, make, ingredient, like, vinegar, lemon, juice

    «Marinade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=421903 (bản sửa đổi 10638179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vinegar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vinegar cruet61 lần
aromatic vinegar67 lần
raspberry vinegar46 lần
cider vinegar37 lần
steeped in vinegar36 lần
chili vinegar16 lần
soaked in vinegar25 lần
pickled in vinegar14 lần
vinegar cruets9 lần
dipped in vinegar24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vinegar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vinegar trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ vinegar hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vinegar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vinegar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vinegar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vinegar: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.