Câu tiếng Anh có từ “vinegar”
145 câu thật có từ vinegar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vinegar nghĩa là giấm. vinegar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sour-tasting liquid produced usually by oxidation of the alcohol in wine or cider and used as a condiment or food preservative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vinegar
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For example, we can use vinegar and water to clean windows instead of the usual glass-cleaning chemicals.
Từ trong câu: vinegar, example, use, water, clean, window, instead, usual
«High School Earth Science/Pollution of the Land», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243605 (bản sửa đổi 4634864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In bad years more vinegar is made than wine; often even they do not attempt to make the latter.
Từ trong câu: vinegar, bad, year, make, wine, often, even, attempt
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Feed the bees more sugar water (with vinegar) in the fall, to make up for the honey you have harvested from them.
Từ trong câu: vinegar, feed, bee, sugar, water, fall, make, up
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Beekeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93352 (bản sửa đổi 4663945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Put all to boil, then drop in the melons, as much as the vinegar will cover, and boil fifteen minutes.
Từ trong câu: melon, put, boil, drop, much, vinegar, cover, fifteen
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vinegar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vinegar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vinegar trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ vinegar hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vinegar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vinegar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vinegar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vinegar: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.