Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “viewer”

131 câu thật có từ viewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: viewer nghĩa là người xem. viewer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a close observer; someone who looks at something (such as an exhibition of some kind). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ viewer

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The character has received a positive response from viewers and critics alike.

    Từ trong câu: viewer, character, receive, positive, response, critic, alike

    «Steph Haydock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=931765 (bản sửa đổi 10727172). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One we have sent to Washington the same night and one went over for the viewers of the FBI on Ervay Street.

    Từ trong câu: viewer, send, night, go, street

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Viewers of Ducktales know that Scrooge has researched every possible idea to keep people out of his money bin.

    Từ trong câu: scrooge, viewer, know, research, every, possible, idea, keep

    «Basic Writing/Editing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110987 (bản sửa đổi 3474034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The scenic wilderness of Alaska has attracted numerous filmmakers and viewers throughout the years.

    Từ trong câu: scenic, wilderness, attract, numerous, viewer, throughout, year

    «History of Alaska/Alaska in US Popular Culture (1867-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392701 (bản sửa đổi 4655216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "No show in daytime or prime time, or anytime, has touched so many millions of viewers across so many years as Guiding Light," Bloom said.

    Bloom nói: “Không có chương trình nào vào ban ngày, giờ vàng hoặc bất cứ lúc nào đã chạm đến hàng triệu người xem trong nhiều năm như Guiding Light”.

    Từ trong câu: anytime, show, daytime, prime, time, touch, many, viewer

    «'Guiding Light' to flicker out after 72 years on radio, TV», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=124053 (bản sửa đổi 4812119). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Twitch has also asked their content creators to spread awareness during Mental Health month and to have a talk about these topics with their viewers.

    Từ trong câu: spread, awareness, mental, health, content, topic, twitch, creator

    «Lentis/Twitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403629 (bản sửa đổi 4414770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng viewer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
viewer bl125 lần
uk viewer125 lần
pdf viewer19 lần
million viewer178 lần
svg viewer10 lần
television viewer33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ viewer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viewer trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ viewer hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ viewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viewer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viewer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viewer: can và could (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.