Câu tiếng Anh có từ “viewer”
131 câu thật có từ viewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: viewer nghĩa là người xem. viewer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a close observer; someone who looks at something (such as an exhibition of some kind). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ viewer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Tokens are bought by viewers and then given to models.
Từ trong câu: viewer, buy, give, model
«Chaturbate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1212449 (bản sửa đổi 10876620). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were chagrined by the flow of viewers away from television programming, but they hoped this shift could be managed and ultimately exploited.
Từ trong câu: viewer, programming, programme, flow, away, television, program, hope
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Even though his dialog is not understood by the viewer, Stan, Kyle and Cartman can understand him completely clearly enough.
Mặc dù người xem không hiểu được đoạn hội thoại của anh ấy nhưng Stan, Kyle và Cartman có thể hiểu anh ấy một cách hoàn toàn rõ ràng.
Từ trong câu: clearly, viewer, dialog, completely, even, though, understand, enough
«South Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34309 (bản sửa đổi 11006222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A narrator then warns viewers not to be tricked by drugs.
Từ trong câu: narrator, warn, viewer, trick, drug
«Obsession: The Sugar-Coated Trap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273890 (bản sửa đổi 10956810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng viewer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| viewer bl | 125 lần |
| uk viewer | 125 lần |
| pdf viewer | 19 lần |
| million viewer | 178 lần |
| svg viewer | 10 lần |
| television viewer | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ viewer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viewer trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ viewer hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ viewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viewer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viewer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viewer: can và could (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.