E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “viewer”

131 câu thật có từ viewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: viewer nghĩa là người xem. viewer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a close observer; someone who looks at something (such as an exhibition of some kind). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ viewer

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Viewers allow producers very little time and attention before clicking to view the next item.

    Từ trong câu: viewer, allow, producer, little, time, attention, click, view

    «Writing Process: Writing to Speak», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Critics said the camera work and direction made the viewer feel close to the main character.

    Từ trong câu: viewer, critic, camera, work, direction, make, feel, close

    «Better Things (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1201154 (bản sửa đổi 10772844). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In summer, the Viewer, like a military engineer, marks out the region, and the spots of future attack.

    Từ trong câu: viewer, summer, like, military, engineer, mark, out, region

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Documentary and commercial photographers often use visual patterns to lead viewers to an intended meaning.

    Từ trong câu: photographer, documentary, commercial, often, use, visual, pattern, lead

    «“Reading” Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng viewer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
viewer bl125 lần
uk viewer125 lần
pdf viewer19 lần
million viewer178 lần
svg viewer10 lần
television viewer33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ viewer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viewer trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ viewer hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ viewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viewer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viewer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viewer: can và could (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.