E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “viewer”

130 câu thật có từ viewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: viewer nghĩa là người xem. viewer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a close observer. Xem trang từ điển đầy đủ

  • As a result, viewers got nostalgic feelings and a sense of humor.

    Từ trong câu: nostalgic, result, viewer, get, feel, sense, humor

    «Reply 1997», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430103 (bản sửa đổi 10553050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It gives the viewers a sense of direct and unmediated experience of the events being reported.

    Nó mang lại cho người xem cảm giác trải nghiệm trực tiếp và không qua trung gian về các sự kiện được tường thuật.

    Từ trong câu: unmediated, give, viewer, sense, direct, experience, event, report

    «Video journalism/Constructing Vision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124994 (bản sửa đổi 2377219). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng viewer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • viewer bl125 lần
  • uk viewer125 lần
  • pdf viewer19 lần
  • million viewer178 lần
  • svg viewer10 lần
  • television viewer33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ viewer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viewer trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ viewer hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ viewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viewer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viewer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viewer: can và could (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.