Câu tiếng Anh có từ “viewer”
131 câu thật có từ viewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: viewer nghĩa là người xem. viewer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a close observer; someone who looks at something (such as an exhibition of some kind). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ viewer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
At bottom left, there are functions that allow you to play with viewers in different modes.
Từ trong câu: viewer, bottom, leave, function, allow, play, different, mode
«Sensory Systems/Computer Models/Simulations of Retinal Function», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371618 (bản sửa đổi 3117222). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is acceptance by Japanese viewers that “images of cultures outside of one’s own in mass media are always different from the reality” .
Khán giả Nhật Bản chấp nhận rằng “hình ảnh của các nền văn hóa bên ngoài trên các phương tiện thông tin đại chúng luôn khác xa với thực tế”.
Từ trong câu: image, reality, viewer, acceptance, mass, culture, outside, media
«Lentis/Hello Kitty: Identity Crisis, Kawaii Culture, and More», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307237 (bản sửa đổi 4600527). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is another type of message found in media that may not directly ask a viewer to do something.
Từ trong câu: media, type, directly, viewer, message, something, ask, another
«Film production», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140692 (bản sửa đổi 2460250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is no way to connect anew to a server with that viewer.
Từ trong câu: anew, way, connect, server, viewer
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438402 (bản sửa đổi 4661670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng viewer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| viewer bl | 125 lần |
| uk viewer | 125 lần |
| pdf viewer | 19 lần |
| million viewer | 178 lần |
| svg viewer | 10 lần |
| television viewer | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ viewer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viewer trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ viewer hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ viewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viewer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viewer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viewer: can và could (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.