Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “viewer”

131 câu thật có từ viewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: viewer nghĩa là người xem. viewer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a close observer; someone who looks at something (such as an exhibition of some kind). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ viewer

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The viewers could vote online and the winner was declared the most popular Eurovision song.

    Từ trong câu: viewer, vote, online, winner, declare, popular, song

    «Eurovision: Come Together», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1056195 (bản sửa đổi 9472767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The most important part of the head (for the viewer) is the face, because the human face takes part in communication.

    Từ trong câu: viewer, important, part, head, face, because, human, take

    «Veil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255774 (bản sửa đổi 8721523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This edit-a-thon will focus on the Cognitive Behavioral Therapy page as many experts want the best information to be available to viewers.

    Từ trong câu: viewer, behavioral, edit, focus, cognitive, therapy, page, many

    «Helping Give Away Psychological Science/1002 wikiRapid Grant NCSSM», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278536 (bản sửa đổi 2342688). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, it soon become a medium for politicians to bombard the viewers with political purposes and project themselves as the best leaders.

    Từ trong câu: bombard, therefore, soon, become, medium, politician, viewer, political

    «Ethical Debates in Connected Culture 2019/Freedom of Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410968 (bản sửa đổi 4489214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng viewer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
viewer bl125 lần
uk viewer125 lần
pdf viewer19 lần
million viewer178 lần
svg viewer10 lần
television viewer33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ viewer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viewer trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ viewer hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ viewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viewer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viewer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viewer: can và could (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.