Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verandah”

116 câu thật có từ verandah hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verandah nghĩa là hiên nhà. verandah là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a porch along the outside of a building (sometimes partly enclosed). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verandah

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These verandahs contain handsome shops, in which the dealers have collected, at great cost, all that can tempt purchasers.

    Những mái hiên này có những cửa hàng đẹp đẽ, trong đó các đại lý đã thu thập, với giá rất cao, tất cả những gì có thể cám dỗ người mua.

    Từ trong câu: verandah, dealer, purchaser, contain, handsome, shop, collect, great

    Gustave Aimard, The Smuggler Chief: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44454. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And now we'll go out on the verandah, and then we can see the Fairfield turn-out when it comes along."

    Từ trong câu: verandah, now, go, out, see, turn, come

    Carolyn Wells, Patty's Summer Days. Nguồn: Project Gutenberg #25865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You know what girls can do more than I," he said when he had settled down to his pipe in the verandah.

    Từ trong câu: verandah, know, girl, settle, down, pipe

    H. Louisa Bedford, Jack the Englishman. Nguồn: Project Gutenberg #60676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sitting under their station verandahs, they can contemplate almost with calmness the death of their cattle by hundreds, and the devastation of their runs by Bush fires.

    Từ trong câu: verandah, sit, station, almost, calmness, death, cattle, run

    Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through the tall French windows that opened on to the verandah one could see the sky lit up with the tumultuous display of monstrous fireworks.

    Từ trong câu: firework, tall, window, open, verandah, see, sky, light

    Coningsby Dawson, The Little House. Nguồn: Project Gutenberg #50274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng verandah

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trellised verandah12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verandah

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verandah trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ verandah hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verandah xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verandah gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verandah?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verandah: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.