Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verandah”

115 câu thật có từ verandah hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verandah nghĩa là hiên nhà. verandah là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a porch along the outside of a building (sometimes partly enclosed). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verandah

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Then they all lined up in front of the verandah where the governor was sitting, and demanded that five notorious prisoners should be released from the prison close by.

    Từ trong câu: verandah, line, up, front, governor, sit, demand, five

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His desire to get rid of as many of the British as possible was shown by his suggestion that they should stand on the verandah as a mark for their own men.

    Từ trong câu: verandah, desire, get, rid, many, possible, show, suggestion

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had it been a glee competition we should undoubtedly have given the award to the verandah party.

    Từ trong câu: glee, award, verandah, competition, undoubtedly, give, party

    Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng verandah

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trellised verandah12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verandah

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verandah trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ verandah hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verandah xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verandah gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verandah?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verandah: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.