Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verandah”

116 câu thật có từ verandah hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verandah nghĩa là hiên nhà. verandah là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a porch along the outside of a building (sometimes partly enclosed). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verandah

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She walked with him down the verandah toward where his carriage awaited him, and Keith thought she had never looked sweeter.

    Cô đi cùng anh dọc hiên về phía xe ngựa đang đợi anh, và Keith nghĩ cô chưa bao giờ trông ngọt ngào hơn thế.

    Từ trong câu: verandah, walk, down, toward, carriage, await, think, never

    Thomas Nelson Page, Gordon Keith. Nguồn: Project Gutenberg #14068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She then carefully bolted the door inside and asking her husband to go into the east verandah, she lay down in the west one.

    Từ trong câu: verandah, carefully, bolt, door, inside, ask, husband, go

    Lucas, 1862?-1908 Cleeve, Tales of the Sun; or, Folklore of Southern India. Nguồn: Project Gutenberg #37002. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were at once admitted by a private entrance, and ushered into a large verandah, which had been set apart for the use of Feringhis.

    Từ trong câu: verandah, usher, once, admit, private, entrance, large, set

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old house stands in a hollow at the very foot of the mountains, with the verandah facing Sefton's snowy peak.

    Từ trong câu: snowy, old, house, stand, hollow, foot, mountain, verandah

    F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng verandah

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trellised verandah12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verandah

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verandah trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ verandah hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verandah xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verandah gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verandah?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verandah: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.