Câu tiếng Anh có từ “verandah”
116 câu thật có từ verandah hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verandah nghĩa là hiên nhà. verandah là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a porch along the outside of a building (sometimes partly enclosed). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verandah
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There were lights in the windows; more, there were visitors on the verandah, and presently, ramblers among the paths!
Từ trong câu: verandah, light, window, visitor, among, path
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The house is a one-storied building of wood, with corrugated iron roof and a verandah: there is a garden, with vegetables, currants and raspberries.
Từ trong câu: verandah, raspberry, house, story, build, wood, iron, roof
F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is here one view which has been described over and over again, oftentimes in the language of hyperbole--the view of the Tjidani Valley from the verandah of Bellevue Hotel.
Từ trong câu: verandah, hyperbole, view, describe, again, language, valley, hotel
Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a little glass-room at the corner of the verandah, which St. Clare used as a sort of reading-room; and Eva and Topsy disappeared into this place.
Từ trong câu: disappear, little, glass, room, corner, verandah, use, sort
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verandah
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trellised verandah | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verandah
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verandah trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ verandah hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verandah xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verandah gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verandah?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verandah: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.