Câu tiếng Anh có từ “verandah”
116 câu thật có từ verandah hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verandah nghĩa là hiên nhà. verandah là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a porch along the outside of a building (sometimes partly enclosed). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verandah
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
His people were terribly afraid of him, and whenever they passed him as he sat on his verandah, they would almost go down on all fours.
Từ trong câu: verandah, people, terribly, afraid, whenever, pass, sit, almost
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anyone in an armchair under a broad Australian verandah, who fetched anything for himself, would, in the author's opinion, 'show himself a man of weak mind.'
Từ trong câu: armchair, anyone, broad, verandah, fetch, anything, himself, opinion
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would come running to us the moment we appeared in the verandah, and would follow us about the garden, nibbling like a puppy at our hands and clothes.
Từ trong câu: puppy, come, run, moment, appear, verandah, follow, garden
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verandah
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trellised verandah | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verandah
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verandah trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ verandah hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verandah xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verandah gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verandah?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verandah: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.