Câu tiếng Anh có từ “verandah”
115 câu thật có từ verandah hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verandah nghĩa là hiên nhà. verandah là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a porch along the outside of a building (sometimes partly enclosed). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verandah
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was not four A.M., and the fire was almost out, burning round the verandah and the window-sills.
Từ trong câu: verandah, four, be, fire, almost, out, burn, round
Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She walked with him down the verandah toward where his carriage awaited him, and Keith thought she had never looked sweeter.
Cô đi cùng anh dọc hiên về phía xe ngựa đang đợi anh, và Keith nghĩ cô chưa bao giờ trông ngọt ngào hơn thế.
Từ trong câu: verandah, walk, down, toward, carriage, await, think, never
Thomas Nelson Page, Gordon Keith. Nguồn: Project Gutenberg #14068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You are never asked to 'come in;' if the front verandah is too hot, an adjournment is made to the back.
Từ trong câu: verandah, never, ask, come, front, hot, make, back
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing more was said then, but, the day after, Mr. Pepper returned from a midday walk, and stood silently before Helen who was reading in the verandah.
Từ trong câu: verandah, silently, nothing, day, mr, pepper, return, midday
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verandah
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trellised verandah | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verandah
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verandah trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ verandah hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verandah xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verandah gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verandah?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verandah: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.