Câu tiếng Anh có từ “upheaval”
108 câu thật có từ upheaval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upheaval nghĩa là sự biến động. upheaval là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of violent disturbance and disorder (as in politics or social conditions generally). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upheaval
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In some areas, spring planting did not occur due to the upheaval.
Từ trong câu: upheaval, area, spring, plant, occur, due
«The Formation of the Soviet Union», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
The aunt, who contributes to the family income and who has never seen the wife, knows nothing of the domestic upheaval.
Từ trong câu: upheaval, aunt, contribute, family, income, never, see, wife
Henry Leverage, Whispering Wires. Nguồn: Project Gutenberg #34046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not the story of Julius Caesar the man, but of that great political upheaval of which Caesar was cause and center.
Từ trong câu: upheaval, story, man, great, political, cause, center
H. N. MacCracken, An Introduction to Shakespeare. Nguồn: Project Gutenberg #30982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing attracted him which was regulated by average laws of supply answering a demand: all his undertakings required a miracle, an upheaval of popular ideas, to ensure success.
Từ trong câu: upheaval, nothing, attract, regulate, average, law, supply, answer
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is because we, all of us, hold to these principles that the political changes accomplished this day do not imply turbulence, upheaval or disorder.
Từ trong câu: turbulence, upheaval, because, hold, principle, political, change, accomplish
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng upheaval
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| volcanic upheaval | 27 lần |
| billowy upheaval | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upheaval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upheaval trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ upheaval hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upheaval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upheaval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upheaval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upheaval: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.