Câu tiếng Anh có từ “upheaval”
108 câu thật có từ upheaval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upheaval nghĩa là sự biến động. upheaval là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of violent disturbance and disorder (as in politics or social conditions generally). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upheaval
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The terrible upheaval of the French Revolution was shaking European society to its foundation.
Từ trong câu: upheaval, terrible, revolution, shake, society, foundation
Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
France was now throwing all the enthusiasm, the vital emotion of patriotism into her internal upheaval.
Từ trong câu: upheaval, now, throw, enthusiasm, vital, emotion, patriotism, internal
R. M. Johnston, The French Revolution: A Short History. Nguồn: Project Gutenberg #19421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We were lunching at the restaurant on the Seine which felt for a short time the upheaval of war.
Từ trong câu: upheaval, lunch, restaurant, feel, short, time, war
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These days of stress, mental upheaval, and emotional unrest were having their effect upon Jerry's work, as well as upon his mind.
Từ trong câu: upheaval, day, stress, mental, emotional, unrest, effect, work
Marjorie Benton Cooke, Cinderella Jane. Nguồn: Project Gutenberg #33657. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng upheaval
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| volcanic upheaval | 27 lần |
| billowy upheaval | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upheaval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upheaval trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ upheaval hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upheaval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upheaval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upheaval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upheaval: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.