Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upheaval”

108 câu thật có từ upheaval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upheaval nghĩa là sự biến động. upheaval là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of violent disturbance and disorder (as in politics or social conditions generally). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upheaval

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The victim may suffer from psychological upheaval, including the development of near-phobias.

    Từ trong câu: upheaval, victim, suffer, psychological, include, development, near

    «Sexual Health/Rape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89955 (bản sửa đổi 4447441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "The above is what we may expect to see on the front pages of what few newspapers survive the upheaval.

    Từ trong câu: upheaval, above, expect, see, front, page, newspaper, survive

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A foreigner who reads this work might wonder whether the Negroes by this political upheaval have been exterminated or have emigrated from the country.

    Từ trong câu: upheaval, foreigner, read, work, wonder, whether, political, country

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet somehow it had begun to seem possible lately that a miracle might happen, that summer might drift on and on through the months--a final upheaval to crown a wonderful year.

    Từ trong câu: upheaval, somehow, begin, seem, possible, lately, miracle, happen

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may also intervene to restore stability when a country experiences economic upheaval.

    Từ trong câu: intervene, restore, stability, country, experience, economic, upheaval

    «NAU-POS254-Globalization and fundamentalism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82106 (bản sửa đổi 1218459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng upheaval

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
volcanic upheaval27 lần
billowy upheaval7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upheaval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upheaval trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ upheaval hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upheaval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upheaval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upheaval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upheaval: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.