Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upheaval”

108 câu thật có từ upheaval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upheaval nghĩa là sự biến động. upheaval là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of violent disturbance and disorder (as in politics or social conditions generally). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upheaval

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It is part of the process of Americanization; an upheaval preceding the state of repose.

    Từ trong câu: upheaval, part, process, precede, state, repose

    Mary Antin, The Promised Land. Nguồn: Project Gutenberg #20885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Supposing for instance there occurs some enormous cosmic upheaval in the near future.

    Từ trong câu: upheaval, cosmic, suppose, instance, occur, enormous, near, future

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1937 05», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415949 (bản sửa đổi 3761894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This dramatic upheaval can lead to automatic and intrusive rumination of the event.

    Từ trong câu: upheaval, rumination, dramatic, lead, automatic, event

    «Motivation and emotion/Book/2020/Post-traumatic growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266435 (bản sửa đổi 2638837). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • With geology, it notes the earthquake upheaval of mountains, and, with mineralogy, the laws of crystallization.

    Từ trong câu: crystallization, geology, upheaval, note, earthquake, mountain, law

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng upheaval

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
volcanic upheaval27 lần
billowy upheaval7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upheaval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upheaval trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ upheaval hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upheaval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upheaval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upheaval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upheaval: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.