Câu tiếng Anh có từ “upheaval”
108 câu thật có từ upheaval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upheaval nghĩa là sự biến động. upheaval là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of violent disturbance and disorder (as in politics or social conditions generally). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upheaval
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Iterative development can be a huge upheaval both personal and professional within an organisation.
Từ trong câu: upheaval, development, huge, personal, professional, organisation
«Plan-driven software development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=71219 (bản sửa đổi 2359528) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This dramatic upheaval can lead to automatic and intrusive rumination of the event.
Từ trong câu: upheaval, rumination, dramatic, lead, automatic, event
«Motivation and emotion/Book/2020/Post-traumatic growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266435 (bản sửa đổi 2638837) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I can see that out of this upheaval will come a new England, a new world.
Từ trong câu: upheaval, see, out, come, new, world
Joseph Hocking, The Pomp of Yesterday · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
WHAT these upheavals meant in the history of Hebrew literature and culture can only approximately be gauged.
Từ trong câu: upheaval, mean, history, literature, culture, approximately, gauge
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Once an idea has become imbedded in the mind, it cannot be removed without causing a mental upheaval.
Từ trong câu: upheaval, once, idea, become, mind, can, remove, cause
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
After slow and continued upheaval a wreck alone can remain of the original reef.
Từ trong câu: reef, upheaval, slow, continue, wreck, alone, remain, original
Charles, Sir Lyell, Principles of Geology or, The Modern Changes of the Earth and its Inhabitants Considered as Illustrative of Geology · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng upheaval
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| volcanic upheaval | 27 lần |
| billowy upheaval | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upheaval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upheaval trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ upheaval hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upheaval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upheaval gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upheaval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upheaval: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.