Câu tiếng Anh có từ “unusual”
605 câu thật có từ unusual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unusual nghĩa là bất thường. unusual là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not usual or common or ordinary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unusual
Danh sách câu dẫn chứng (605 câu)
A stomachache is nothing more than a pain caused by overeating, eating too fast, or eating an odd mixture of strange or unusual foods.
Từ trong câu: stomachache, nothing, pain, cause, eat, fast, odd, mixture
«Scouting/BSA/First Aid Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5150 (bản sửa đổi 4583819) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During exceptionally severe weather the Long-tailed Duck sometimes approaches our coasts in unusual numbers, and in districts where it is generally a scarce bird.
Từ trong câu: exceptionally, severe, weather, long, tail, duck, sometimes, approach
Charles Dixon, British Sea Birds · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Briskly as though prepared for the block-front display of lawn, unusual even on this avenue of extravagance, she turned in through the center gateway.
Từ trong câu: extravagance, avenue, lawn, gateway, though, prepare, block, front
E. S. Dorrance, Damned · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
This convinced us that something great was to happen, and threw me into an unusual flutter when I repaired to my guardian’s office, a model of punctuality.
Từ trong câu: flutter, model, repair, punctuality, convince, something, great, happen
Charles Dickens, Great Expectations · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The warden listened genially while she told him briefly something of Frank’s history and character, but he did not seem to find anything unusual in her account.
Từ trong câu: character, briefly, listen, tell, something, history, seem, find
Willa Cather, O Pioneers! · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng unusual
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unusual occurrence | 238 lần |
| unusual degree | 352 lần |
| unusual bustle | 118 lần |
| unusual excitement | 281 lần |
| unusual size | 239 lần |
| unusual commotion | 102 lần |
| unusual exertion | 112 lần |
| unusual circumstance | 160 lần |
| unusual animation | 107 lần |
| unusual severity | 106 lần |
| unusual amount | 227 lần |
| something unusual | 1.149 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unusual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unusual trong kho câu?
- Kho câu có 605 câu có từ unusual hoặc các dạng của từ, trích từ 477 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unusual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unusual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc B1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unusual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unusual: Câu phủ định (108 câu), Quá khứ đơn (94 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.