Câu tiếng Anh có từ “unsuspected”
97 câu thật có từ unsuspected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsuspected nghĩa là không ngờ tới. unsuspected là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not suspected or believed likely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsuspected
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Frivolity is an excellent, because an unsuspected mask, under which serious and important designs may be safely concealed.
Từ trong câu: unsuspected, excellent, because, mask, serious, important, design, safely
Maria Edgeworth, Leonora. Nguồn: Project Gutenberg #35638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We see that the future may take unsuspected directions.
Từ trong câu: unsuspected, see, future, take, direction
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300568 (bản sửa đổi 4533036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The consciousness of nations contains, it may be, unsuspected powers, suppressed in the past by narrow nationalism, by fear, habit and convention.
Từ trong câu: unsuspected, consciousness, nation, contain, power, suppress, past, narrow
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No fowler could view such a scene without perceiving that approach to the wildfowl might be effected under cover of these unsuspected ponies.
Từ trong câu: unsuspected, view, scene, perceive, approach, effect, cover
Abel Chapman, Unexplored Spain. Nguồn: Project Gutenberg #41593. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But very rarely, and for the most part for the people who are not self-conscious, the flash may, in a moment, reveal unknown powers or unsuspected strength.
Từ trong câu: unsuspected, rarely, part, people, self, conscious, flash, moment
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Until a master has detected it the presence of it may be unsuspected.
Từ trong câu: detect, unsuspected, until, master, presence
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsuspected
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hitherto unsuspected | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuspected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuspected trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ unsuspected hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsuspected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuspected gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuspected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuspected: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.