Câu tiếng Anh có từ “unsuspected”
98 câu thật có từ unsuspected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsuspected nghĩa là không ngờ tới. unsuspected là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not suspected or believed likely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsuspected
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This revelation that there are unsuspected depths to Fleur wins Mrs. Weasley over.
Từ trong câu: unsuspected, revelation, depth, win, mr
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Tower Battle (Hogwarts)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73116 (bản sửa đổi 3797577). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are unsuspected capabilities in him which training and experience will bring out.
Từ trong câu: unsuspected, capability, train, experience, bring, out
Charles Reynolds Brown, The Cap and Gown. Nguồn: Project Gutenberg #67366. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unsuspected by the casual visitor, there is a background of tragedy and national crises to such a neighborhood.
Từ trong câu: unsuspected, casual, visitor, background, tragedy, national, crisis, neighborhood
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are unsuspected architectural glories in the Wasserkirche and the Rathhaus, as they stand partly in the water of the river.
Từ trong câu: unsuspected, architectural, glory, stand, partly, water, river
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is something weirdly disquieting about the whole subject of "trashing"-- an unsuspected and indeed rather disgusting mode of deep personal vulnerability.
Từ trong câu: unsuspected, disgusting, disquieting, something, whole, subject, trash, indeed
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They captured a Creole who was out shooting ducks, and from him learned that their approach was utterly unsuspected, and that there were many Indians in town.
Từ trong câu: unsuspected, capture, out, shoot, duck, learn, approach, utterly
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsuspected
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hitherto unsuspected | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuspected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuspected trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ unsuspected hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsuspected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuspected gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuspected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuspected: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.